← Từ điển

housemaid

C1 verb

housemaid /ˈhaʊsˌmeɪd/ nghĩa là làm người hầu gái

Các nghĩa

  1. làm người hầu gái

    To be a housemaid.

    Rima is a housemaid.

    Mary is a housemaid.

    Rima became a housemaid.

  2. hầu hạ, chăm sóc tận tình

    To wait on someone hand on foot, to watch them.

  3. dọn dẹp, lau chùi

    To clean, as a housemaid.

Dạng khác