← Từ điển

housed

C1 adj

housed /haʊzd/ nghĩa là có nhà ở, được che chở

Các nghĩa

  1. có nhà ở, được che chở

    Enclosed, provided or covered with a house.

    This building once housed a hospital.

    The flood victims were housed in several schools.

    The antiquities collection is housed in a state-of-the-art facility.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ