← Từ điển

housecall

C2 verb

housecall nghĩa là đi gõ cửa từng nhà (để vận động)

Các nghĩa

  1. đi gõ cửa từng nhà (để vận động)

    To go from house to house, visiting people and trying to persuade them to a cause, especially on behalf of a labor union; to doorknock.

Dạng khác