← Từ điển

hotchpotch

C2 noun

hotchpotch /ˈhɒt͡ʃpɒt͡ʃ/ nghĩa là sự gộp chung tài sản để chia đều (nhất là trong ly hôn hoặc thừa kế không có di chúc)

Các nghĩa

  1. sự gộp chung tài sản để chia đều (nhất là trong ly hôn hoặc thừa kế không có di chúc)

    The blending together of property so as to achieve equal division, especially in the case of divorce or intestacy.

Dạng khác