← Từ điển

hosting

B2 noun

hosting /ˈhoʊstɪŋ/ nghĩa là dịch vụ lưu trữ và vận hành hệ thống máy tính

Các nghĩa

  1. dịch vụ lưu trữ và vận hành hệ thống máy tính

    Running and maintaining a computer system on someone's behalf.

    countable · uncountable

    The city is hosting the fair.

    Sami was hosting crazy parties.

    Brazil is hosting the Olympic Games.

Dạng khác