← Từ điển

hopping

B2 adj

hopping nghĩa là nhảy lò cò

Các nghĩa

  1. nhảy lò cò

    That uses hopping for locomotion.

    I'm hopping a ride.

    Two rabbits are hopping on the lawn.

    Mr Nakamura went bar hopping in Tokyo.

  2. đông đúc, nhộn nhịp

    Of a location, crowded with people.

    us · slang

Dạng khác