hopping
hopping nghĩa là nhảy lò cò
Các nghĩa
-
nhảy lò cò
That uses hopping for locomotion.
I'm hopping a ride.
Two rabbits are hopping on the lawn.
Mr Nakamura went bar hopping in Tokyo.
-
đông đúc, nhộn nhịp
Of a location, crowded with people.
Dạng khác
- more hopping comparative
- most hopping superlative