hooper
hooper /huːpəɹ/ nghĩa là thợ đóng đai thùng
Các nghĩa
-
thợ đóng đai thùng
One who applies hoops to casks or tubs.
Tom is a hooper.
-
người chơi lắc vòng
One who hula hoops.
-
cầu thủ bóng rổ
A basketball player.
Dạng khác
- hoopers plural
hooper /huːpəɹ/ nghĩa là thợ đóng đai thùng
thợ đóng đai thùng
One who applies hoops to casks or tubs.
Tom is a hooper.
người chơi lắc vòng
One who hula hoops.
cầu thủ bóng rổ
A basketball player.