← Từ điển

hooper

B2 noun

hooper /huːpəɹ/ nghĩa là thợ đóng đai thùng

Các nghĩa

  1. thợ đóng đai thùng

    One who applies hoops to casks or tubs.

    Tom is a hooper.

  2. người chơi lắc vòng

    One who hula hoops.

  3. cầu thủ bóng rổ

    A basketball player.

    informal

Dạng khác