← Từ điển

hoop

B2 noun
us /hʊp/

hoop /huːp/ nghĩa là đai thùng

Các nghĩa

  1. đai thùng

    A shout; a whoop, as in whooping cough.

    Tom bought a hula hoop.

    Tom tried to hula hoop.

    The hoop fell to the ground.

Dạng khác