hoofed
hoofed /hʊft/ nghĩa là có móng, thuộc loài có móng
Các nghĩa
-
có móng, thuộc loài có móng
Having a hoof or hooves; ungulate.
Tom hoofed the ball upfield.
The creature's feet were hoofed.
Tom hoofed the ball up the pitch.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn