← Từ điển

hoofed

C2 adj

hoofed /hʊft/ nghĩa là có móng, thuộc loài có móng

Các nghĩa

  1. có móng, thuộc loài có móng

    Having a hoof or hooves; ungulate.

    not-comparable

    Tom hoofed the ball upfield.

    The creature's feet were hoofed.

    Tom hoofed the ball up the pitch.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn