hoody
hoody nghĩa là mang đặc trưng của khu ổ chuột, đặc biệt là nơi tội phạm hoành hành
Các nghĩa
-
mang đặc trưng của khu ổ chuột, đặc biệt là nơi tội phạm hoành hành
Characteristic of inner-city life, especially that of crime-ridden ghettos.
I wore a hoody.
He wore a hoody.
Tom wore a hoody.
Dạng khác
- hoodier comparative
- hoodiest superlative