← Từ điển

hoo

B1 noun

hoo /huː/ nghĩa là doi đất, bán đảo

Các nghĩa

  1. doi đất, bán đảo

    An uttering of the cry 'hoo'.

    I've got a big hoo-ha.

    Woo hoo! It's the weekend!

Dạng khác