← Từ điển

honed

C1 adj

honed /hoʊnd/ nghĩa là mài sắc

Các nghĩa

  1. mài sắc

    Made sharp.

    Yuri honed his public speaking skills.

    He honed in on the witness's testimony.

    The bat's hunting skills are finely honed.

  2. tinh luyện

    Made more accurate or precise.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ