← Từ điển

holon

C2 noun

holon nghĩa là holon (một loại hạt giả hạt, cùng với spinon và orbiton, mà electron trong chất rắn có thể tách ra trong quá trình tách spin–điện tích khi bị giam giữ cực chặt ở nhiệt độ gần độ không tuyệt đối)

Các nghĩa

  1. holon (một loại hạt giả hạt, cùng với spinon và orbiton, mà electron trong chất rắn có thể tách ra trong quá trình tách spin–điện tích khi bị giam giữ cực chặt ở nhiệt độ gần độ không tuyệt đối)

    One of three kinds of quasiparticle (the others being the spinon and orbiton) that electrons in solids are able to split into during the process of spin–charge separation, when extremely tightly confined at temperatures close to absolute zero.

    particle

Dạng khác