← Từ điển

hoisin

C2 noun

hoisin /ˈhɔɪ.sɪn/ nghĩa là tương hoisin (tương đậu nành tỏi ớt dùng trong ẩm thực Trung Hoa)

Các nghĩa

  1. tương hoisin (tương đậu nành tỏi ớt dùng trong ẩm thực Trung Hoa)

    A sauce made from soy, garlic, chili etc, used in Chinese cooking

    uncountable