hog
Các nghĩa
-
nghiền (vỏ cây, v.v.) thành nhiên liệu vụn
To process (bark, etc.) into hog fuel.
Dạng khác
- hogs present, singular, third-person
- hogging participle, present
- hogged participle, past
nghiền (vỏ cây, v.v.) thành nhiên liệu vụn
To process (bark, etc.) into hog fuel.