← Từ điển

hoeing

C2 noun

hoeing nghĩa là việc cuốc đất, làm cỏ bằng cuốc

Các nghĩa

  1. việc cuốc đất, làm cỏ bằng cuốc

    The act of digging, weeding, etc. with a hoe.

    The field required frequent hoeings.

Dạng khác