hitching
hitching /ˈhɪt͡ʃɪŋ/ nghĩa là sự buộc, sự móc
Các nghĩa
-
sự buộc, sự móc
The act by which something is hitched.
Edmundo saw Rima hitching a ride.
Tom tied his horse to the hitching post.
Mary tied the horses to the hitching post.
Dạng khác
- hitchings plural