← Từ điển

hitchhike

C1 noun

hitchhike /ˈhɪt͡ʃhaɪk/ nghĩa là chuyến đi nhờ xe

Các nghĩa

  1. chuyến đi nhờ xe

    A journey made by hitchhiking.

    Hitchhike with me!

    I always hitchhike.

    Tom didn't hitchhike home.

Dạng khác