← Từ điển

histrionically

C2 adv

histrionically nghĩa là một cách kịch tính, cường điệu

Các nghĩa

  1. một cách kịch tính, cường điệu

    In a histrionic manner.

    Mother shouted the last question with her hands thrust histrionically aloft.

Dạng khác