← Từ điển

hijacking

C1 noun

hijacking /ˈhaɪˌdʒæ.kɪŋ/ nghĩa là sự cướp, sự không tặc

Các nghĩa

  1. sự cướp, sự không tặc

    The act of one who hijacks (in any sense).

    You know that I now have made hijacking my specialty.

    The hijacking attempt failed when the victim managed to escape.

  2. vụ cướp, vụ không tặc

    The instance of such an act; the seizure of a vehicle.

Dạng khác