hewn
hewn /hjuːn/ nghĩa là đẽo, gọt
Các nghĩa
-
đẽo, gọt
Made or crafted by cutting, whittling down.
The lodge is made of rough-hewn logs.
The statue was hewn out of the purest white marble.
-
bị chặt, bị cắt
Having been cut or mown down.
Dạng khác
- more hewn comparative
- most hewn superlative
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn