← Từ điển

hewn

C2 adj

hewn /hjuːn/ nghĩa là đẽo, gọt

Các nghĩa

  1. đẽo, gọt

    Made or crafted by cutting, whittling down.

    The lodge is made of rough-hewn logs.

    The statue was hewn out of the purest white marble.

  2. bị chặt, bị cắt

    Having been cut or mown down.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn