← Từ điển

hetman

C2 noun

hetman nghĩa là thủ lĩnh Cossack

Các nghĩa

  1. thủ lĩnh Cossack

    A Cossack headman or general.

  2. chức hetman (chỉ huy quân sự cấp cao ở Ba Lan và Litva)

    Title used by the second-highest military commander in Poland and Lithuania (15th to 18th century).

Dạng khác