← Từ điển

herstory

C2 noun

herstory /ˈhɝst(ə)ɹi/ nghĩa là lịch sử nhấn mạnh vai trò của phụ nữ, hoặc được kể từ quan điểm của phụ nữ (hoặc quan điểm nữ quyền)

Các nghĩa

  1. lịch sử nhấn mạnh vai trò của phụ nữ, hoặc được kể từ quan điểm của phụ nữ (hoặc quan điểm nữ quyền)

    History that emphasizes the role of women, or that is told from a woman's (or from a feminist) point of view.

    countable · slang · uncountable

  2. tác phẩm lịch sử do phụ nữ viết hoặc về phụ nữ

    Any historical writing by or about women.

    countable · uncountable

  3. tài liệu tiểu sử về một người phụ nữ

    Biographical material about a woman.

    countable · uncountable

    Nobody thought of it as history, herstory, my-story, your-story, or our-story.

Dạng khác