herl
herl nghĩa là sợi lông vũ (đặc biệt của đà điểu hoặc công) dùng làm ruồi giả câu cá
Các nghĩa
-
sợi lông vũ (đặc biệt của đà điểu hoặc công) dùng làm ruồi giả câu cá
the fibrous shaft or barb of a feather (especially that of the ostrich or peacock) used to make artificial flies for angling
-
ruồi giả làm bằng sợi lông vũ này
an artificial fly made with this barb
Dạng khác
- herls plural