← Từ điển

herl

C2 noun

herl nghĩa là sợi lông vũ (đặc biệt của đà điểu hoặc công) dùng làm ruồi giả câu cá

Các nghĩa

  1. sợi lông vũ (đặc biệt của đà điểu hoặc công) dùng làm ruồi giả câu cá

    the fibrous shaft or barb of a feather (especially that of the ostrich or peacock) used to make artificial flies for angling

  2. ruồi giả làm bằng sợi lông vũ này

    an artificial fly made with this barb

Dạng khác