helio
helio nghĩa là máy đo hướng mặt trời (dụng cụ trắc địa)
Các nghĩa
-
máy đo hướng mặt trời (dụng cụ trắc địa)
A heliotrope (surveying instrument).
A helio or sun-reflecting signal was evidently the desideratum.
Dạng khác
- helios plural
helio nghĩa là máy đo hướng mặt trời (dụng cụ trắc địa)
máy đo hướng mặt trời (dụng cụ trắc địa)
A heliotrope (surveying instrument).
A helio or sun-reflecting signal was evidently the desideratum.