heil
heil /haɪl/ nghĩa là chào kiểu phát xít
Các nghĩa
-
chào kiểu phát xít
To greet with a Sieg Heil.
Dạng khác
- heils present, singular, third-person
- heiling participle, present
- heiled participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn