← Từ điển

heightened

C1 adj

heightened /ˈhaɪtənd/ nghĩa là tăng cao, gia tăng

Các nghĩa

  1. tăng cao, gia tăng

    Increased in intensity or concentration; elevated.

    The break-in constituted heightened security.

    I have a heightened sensitivity to bad odors.

    It seems common for teens to have heightened urges.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ