heed
heed /ˈhiːd/ nghĩa là sự chú ý cẩn thận
Các nghĩa
-
sự chú ý cẩn thận
Careful attention.
Pay heed to your food.
Take heed of her advice.
He doesn't heed any advice.
Dễ nhầm với
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ