← Từ điển

heed

B2 verb

Các nghĩa

  1. lưu ý, chú ý đến

    To mind; to regard with care; to take notice of; to attend to; to observe.

    transitive

    With pleasure Argus the musician heeds.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ