← Từ điển

hedgehopping

C2 noun

hedgehopping nghĩa là bay thấp sát mặt đất (hành động hoặc thú vui)

Các nghĩa

  1. bay thấp sát mặt đất (hành động hoặc thú vui)

    The action or pastime of hedgehopping; see hedgehop.

    uncountable