heaves
heaves /hiːvz/ nghĩa là cơn nôn ọe
Các nghĩa
-
cơn nôn ọe
A period of retching.
I have the dry heaves, I rather just throw up and get it over with.
-
bệnh thở khò khè ở ngựa
A disease of horses characterized by coughing and difficult breathing; broken wind.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ