← Từ điển

heaves

C2 noun

heaves /hiːvz/ nghĩa là cơn nôn ọe

Các nghĩa

  1. cơn nôn ọe

    A period of retching.

    colloquial · plural · plural-only

    I have the dry heaves, I rather just throw up and get it over with.

  2. bệnh thở khò khè ở ngựa

    A disease of horses characterized by coughing and difficult breathing; broken wind.

    plural · plural-only

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ