healer
us /ˈhilɚ/
healer /ˈhiːlə(ɹ)/ nghĩa là người chữa bệnh, thầy thuốc
Các nghĩa
-
người chữa bệnh, thầy thuốc
One who heals, especially through faith.
faith healer
gifted healer
natural healer
-
thuốc chữa lành, phương thuốc
Anything that heals; a medicine that heals some wound, injury, ailment, or disease.
Dạng khác
- healers plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ