heads
Các nghĩa
-
coi chừng trên đầu
A shouted warning that something is falling from above, mind your heads; heads-up.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Phụ âm hữu thanh cuối từ
coi chừng trên đầu
A shouted warning that something is falling from above, mind your heads; heads-up.
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Phụ âm hữu thanh cuối từ