← Từ điển

haymaking

C2 noun

haymaking nghĩa là sự cắt cỏ và phơi khô làm cỏ khô

Các nghĩa

  1. sự cắt cỏ và phơi khô làm cỏ khô

    The cutting of grass and subsequently curing it to make hay as fodder for animals.

    countable · uncountable

    The haymaking and crop gathering are completed.

  2. tận dụng cơ hội khi còn có thể

    Taking full advantage of an opportunity while it lasts.

    countable · uncountable

Dạng khác