← Từ điển

Hawkins

B2 name

Hawkins /ˈhɔkɪnz/ nghĩa là họ Hawkins (họ người Anh, gốc từ tên cha)

Các nghĩa

  1. họ Hawkins (họ người Anh, gốc từ tên cha)

    An English surname originating as a patronymic.

    countable · uncountable

    Mary asked Tom to the Sadie Hawkins dance.

    Tom got asked to the Sadie Hawkins dance by Mary.

  2. cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Bannock, Idaho, Hoa Kỳ

    An unincorporated community in Bannock County, Idaho, United States.

    countable · uncountable

  3. thành phố ở quận Wood, Texas, Hoa Kỳ

    A city in Wood County, Texas, United States.

    countable · uncountable

  4. thị trấn và làng ở quận Rusk, Wisconsin, Hoa Kỳ

    A town and village therein, in Rusk County, Wisconsin, United States.

    countable · uncountable

  5. địa phương ở Alberta, Canada

    A locality in Alberta, Canada.

    countable · uncountable

  6. địa phương nông thôn ở huyện Selwyn, Canterbury, New Zealand

    A rural locality in Selwyn district, Canterbury, New Zealand.

    countable · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ