havoc
havoc /ˈhævək/ nghĩa là cướp phá
Các nghĩa
-
cướp phá
To pillage.
To tear and havoc more than she can eat.
-
tàn phá
To cause havoc.
Dạng khác
- havocs present, singular, third-person
- havocking participle, present
- havocked participle, past
havoc /ˈhævək/ nghĩa là cướp phá
cướp phá
To pillage.
To tear and havoc more than she can eat.
tàn phá
To cause havoc.