← Từ điển

haulier

C2 noun

haulier /ˈhɔːliə(ɹ)/ nghĩa là người/ công ty vận tải hàng hóa

Các nghĩa

  1. người/ công ty vận tải hàng hóa

    A person or company engaged in the haulage of goods.

  2. thợ mỏ vận chuyển than

    A miner who hauls coal from the coalface to the bottom of the shaft.

Dạng khác