haulier
haulier /ˈhɔːliə(ɹ)/ nghĩa là người/ công ty vận tải hàng hóa
Các nghĩa
-
người/ công ty vận tải hàng hóa
A person or company engaged in the haulage of goods.
-
thợ mỏ vận chuyển than
A miner who hauls coal from the coalface to the bottom of the shaft.
Dạng khác
- hauliers plural