← Từ điển

hasp

C2 noun

hasp /hæsp/ nghĩa là móc khóa, then cài (bằng kim loại, khóa bằng ổ khóa hoặc chốt)

Các nghĩa

  1. móc khóa, then cài (bằng kim loại, khóa bằng ổ khóa hoặc chốt)

    A clasp, especially a metal strap fastened by a padlock or a pin; also, a hook for fastening a door.

  2. trục quấn chỉ, suốt quấn tơ

    A spindle to wind yarn, thread, or silk on.

  3. dụng cụ cắt mặt cỏ, máy xới đất

    An instrument for cutting the surface of grassland; a scarifier.

Dạng khác