← Từ điển

hardwired

C2 adj

hardwired nghĩa là được thiết kế chuyên dụng

Các nghĩa

  1. được thiết kế chuyên dụng

    Designed to perform a specific task.

    We are hardwired to do it.

  2. được ghép nối chặt chẽ

    Of devices, closely or tightly coupled.

  3. cố định vị trí

    Having a fixed placement (on a screen format for example).

  4. không thể thay đổi

    Not changeable.

  5. đã ăn sâu thành thói quen

    Having made a belief or a pattern of behavior or a habit.

    I'm hardwired to have a shower every morning.

  6. bản năng, do di truyền

    Describing genetically determined, instinctive behavior.

Dạng khác