hardiness
hardiness nghĩa là sự dẻo dai, sức chịu đựng; (thực vật) tính chịu lạnh, tính chống chịu
Các nghĩa
-
sự dẻo dai, sức chịu đựng; (thực vật) tính chịu lạnh, tính chống chịu
The quality of being able to withstand fatigue and hardship; (of a plant) the quality of being resistant to cold or other environmental conditions.
Kale is known for its winter-hardiness.
Dạng khác
- hardinesses plural