← Từ điển

hapa

C2 noun

hapa /ˈhɑpə/ nghĩa là người lai (đặc biệt là lai Á-Âu hoặc lai đảo Thái Bình Dương)

Các nghĩa

  1. người lai (đặc biệt là lai Á-Âu hoặc lai đảo Thái Bình Dương)

    A person of mixed ethnic heritage, especially half East or Southeast Asian or Pacific Islander and half White.

    california · hawaii

Dạng khác