← Từ điển

handi

C2 noun

handi /ˈhɑːndi/ nghĩa là nồi đất sâu miệng hẹp dùng trong nấu ăn Bắc Ấn, Pakistan và Bengal

Các nghĩa

  1. nồi đất sâu miệng hẹp dùng trong nấu ăn Bắc Ấn, Pakistan và Bengal

    A deep, narrow-mouthed vessel used in north Indian, Pakistani and Bengali cooking.

Dạng khác