handed
handed /ˈhændəd/ nghĩa là có tay (kiểu, số lượng)
Các nghĩa
-
có tay (kiểu, số lượng)
Having a certain kind or number of hands.
I handed in my report yesterday.
Have you handed in your homework?
No one but Tom handed in the report.
-
đối xứng bàn tay
Synonym of chiral.
-
có cách đối xử đặc trưng
Having a peculiar or characteristic hand or way of treating others.
As poisonous tongued as handed