← Từ điển

hammerlock

C2 noun

hammerlock nghĩa là đòn khóa tay (trong đấu vật, xoắn tay đối thủ ra sau lưng)

Các nghĩa

  1. đòn khóa tay (trong đấu vật, xoắn tay đối thủ ra sau lưng)

    A hold, in wrestling, in which an opponent's arm is twisted up behind their back.

    All I remember after that is me throwing shit around and him grabbing both arms behind me in a hammerlock.

Dạng khác