← Từ điển

halloumi

C2 noun
us /həˈlumi/

halloumi /həˈluːmi/ nghĩa là phô mai halloumi (phô mai truyền thống của Síp, làm từ sữa dê và/hoặc sữa cừu)

Các nghĩa

  1. phô mai halloumi (phô mai truyền thống của Síp, làm từ sữa dê và/hoặc sữa cừu)

    A traditional cheese from Cyprus, made from goat's and/or sheep's milk.

    uncountable · usually

    Halloumi is a salty cheese that can be fried or grilled.

Dạng khác