← Từ điển

hallel

C2 noun

hallel nghĩa là thánh thi ca ngợi (trong lễ Vượt Qua)

Các nghĩa

  1. thánh thi ca ngợi (trong lễ Vượt Qua)

    A hymn of praise chanted during the Passover supper, consisting of Psalms cxiii to cxviii.

    judaism

Dạng khác