← Từ điển

Hadza

C2 noun

Hadza /ˈhɑːdzə/ nghĩa là dân tộc Hadza, nhóm người săn bắt hái lượm ở trung tâm Tanzania

Các nghĩa

  1. dân tộc Hadza, nhóm người săn bắt hái lượm ở trung tâm Tanzania

    An ethnic group of hunter-gatherers in central Tanzania.

    plural · plural-only