← Từ điển

hade

C2 noun

hade /heɪd/ nghĩa là độ nghiêng (của mạch quặng, đứt gãy) so với phương thẳng đứng

Các nghĩa

  1. độ nghiêng (của mạch quặng, đứt gãy) so với phương thẳng đứng

    State; order, estate, rank, degree, or quality.

    scotland · dialectal

    And I tolde the of the good hade of my God which was vpo me:

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ