← Từ điển

haddock

C1 noun

haddock /ˈhædək/ nghĩa là cá tuyết chấm đen

Các nghĩa

  1. cá tuyết chấm đen

    A saltwater fish, Melanogrammus aeglefinus, of the North Atlantic, important as a food fish.

    Save the haddock!

    Tom caught a haddock.

    I much prefer haddock to cod.

Dạng khác