← Từ điển

hackney

C1 verb

hackney /ˈhækni/ nghĩa là làm nhàm chán, sáo mòn

Các nghĩa

  1. làm nhàm chán, sáo mòn

    To make uninteresting or trite by frequent use.

    transitive

  2. dùng như ngựa cho thuê

    To use as a hackney.

    transitive

  3. chở bằng xe ngựa cho thuê

    To carry in a hackney coach.

    transitive

    […] To her, who, frugal only that her thrift / May feed excesses she can ill afford, / Is hackneyed home unlackeyed; […]

Dạng khác